DANH MỤC CÁC SỐ LIỆU KINH TẾ XĂ HỘI ĐBSCL

 

                                                                                                                                   

1.      DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG

 

1.1         Dân số trung b́nh của các tỉnh ĐBSCL qua các năm

ĐVT: Ngh́n người

 

Địa phương

1995

2005

2006

2007

2008

2009

2010

CẢ NƯỚC

71995.5

82393.5

83313

84221.1

85122.3

86024.6

86927.7

Đồng bằng sông Cửu Long

15531.9

16860.7

16948.7

17044.6

17133.1

17213.4

17272.2

Long An

1250.8

1393.4

1405.2

1417.9

1428.2

1438.5

1446.2

Đồng Tháp

1489.3

1639.5

1646.8

1654.5

1662.5

1667.7

1670.5

An Giang

1970.1

2118.1

2125.8

2134.3

2142.6

2149.2

2149.5

Tiền Giang

1581.5

1650.1

1655.3

1661.6

1668

1673.9

1677

Vĩnh Long

990.4

1021.6

1023.4

1025.4

1027.6

1029.8

1026.5

Bến Tre

1281.8

1273.2

1269.3

1264.8

1259.6

1255.8

1256.7

Kiên Giang

1392

1619.8

1637.8

1654.9

1672.3

1687.9

1703.5

Cần Thơ

1739.7

1149

1160.5

1172

1180.9

1189.6

1197.1

Hậu Giang

751.5

752.8

754.7

756.3

758

758.6

Trà Vinh

934.9

990.2

993.7

997.2

1000.8

1004.4

1005.9

Sóc Trăng

1150.1

1258.6

1265.6

1276.3

1285.1

1293.2

1300.8

Bạc Liêu

709.5

812.8

823.8

835.8

847.5

858.4

867.8

Cà Mau

1041.8

1182.9

1188.7

1195.2

1201.7

1207

1212.1

 

Nguồn:

- Tổng cục thống kê

 


1.2         Số người trong độ tuổi lao động tính chia theo tỉnh, thành phố

ĐVT: Người

 

 

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

2007

2008

ĐBSCL

9935650

10129372

10456978

10697033

10884566

10279602

9684500

10648344

9993263

Long An

787450

800552

811791

824639

840904

917,994

936609

958494

907246

Tiền Giang

1135589

1145694

1201821

1236300

1246992

926458

931157

934796

1325620

Bến Tre

799037

816171

833408

851763

867253

682716

692688

694852

*

Trà Vinh

608000

622000

638000

654000

667000

616,624

630,282

637999

678286

Vĩnh Long

618157

635131

656236

684749

698212

724638

724721

733811

733,151

Đồng Tháp

983000

991000

1026000

1058000

1068000

862528

896674

914037

1135671

An Giang

1194190

1225375

1259125

1287749

1318936

1462550

1502178

1540238

1456212

Kiên Giang

896897

916066

960930

993553

1012883

1092275

1109213

1121452

1097260

Cần Thơ

660001

672749

680901

689121

699835

710337

723883

735158

746396

Hậu Giang

441553

456992

463338

470130

502265

419575

433744

544,988

545231

Sóc Trăng

703404

714209

724287

734511

742432

678872

656399

694147

849620

Bạc Liêu

452419

465304

478683

485049

489659

407457

412427

422172

518570

Cà Mau

655953

668129

722458

727469

730195

613456

664807

669876

*

 

Nguồn:

- NGTK các tỉnh ĐBSCL năm 2007

- Số liệu KT-XH 12 Tỉnh ĐBSCL 1990-2001 Cục Thống Kê Cần Thơ

- Số liệu KT-XH ĐBSCL 2000-2009 Cục Thống Kê Cần Thơ

(*) Không có tài liệu thống kê

 


1.3         Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ở khu vực thành thị phân theo vùng

ĐVT: %

 

 

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

2007

2008

Sơ bộ 2009

Cả nước

6,42

6,28

6,01

5,78

5,60

5,31

4,82

4,64

4,65

4,60

Đồng bằng sông Hồng

7,34

7,07

6,64

6,38

6,03

5,61

6,42

5,74

5,35

4,59

Đông Bắc

6,49

6,73

6,10

5,93

5,41

5,07

4,18

3,85

4,17

3,90

Tây Bắc

6,02

5,62

5,11

5,19

Bắc Trung Bộ

6,87

6,72

5,82

5,45

5,56

5,20

5,50

4,95

4,77

5,54

Duyên hải Nam Trung Bộ

6,31

6,16

5,50

5,46

Tây Nguyên

5,16

5,55

4,90

4,39

4,53

4,23

2,38

2,11

2,51

3,05

Đông Nam Bộ

6,16

5,92

6,30

6,08

5,92

5,62

5,47

4,83

4,89

4,54

Đồng bằng sông Cửu Long

6,15

6,08

5,50

5,26

5,03

4,87

4,52

4,03

4,12

4,54

 

Nguồn:

-                  Tổng cục thống kê

 

 


2.           TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

 

2.1             Tốc độ tăng tổng sản phẩm các tỉnh theo giá so sánh năm 1994

ĐVT: %

Địa phương

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010*

Cả nước

6.79

6.89

7.08

7.34

7.79

8.44

8.23

8.46

6.31

5.32

6.78

ĐBSCL

7.8

7.8

10.4

10.8

11.4

11.9

12.3

13.4

12.6

10.0

12.2

Long An

6.5

6.8

10.3

9.2

9.7

10.9

11.1

13.5

14.0

7.6

13.0

Đồng Tháp

5.0

7.0

9.0

9.3

11.0

13.5

14.3

15.8

16.6

11.1

13.0

An Giang

6.2

4.5

10.5

9.1

11.6

9.1

9.0

13.5

12.3

8.7

10.1

Tiền Giang

8.1

7.3

8.3

9.2

9.5

10.7

11.1

13.0

11.3

9.2

11.0

Vĩnh Long

6.7

6.3

8.0

8.2

9.9

10.6

10.5

13.2

12.0

9.1

11.0

Bến Tre

6.2

7.2

8.1

8.4

10.6

10.5

9.6

10.8

9.5

7.2

9.5

Kiên Giang

8.5

6.9

13.3

11.8

10.7

12.8

10.0

13.2

12.6

10.5

12.0

Cần Thơ

8.5

11.9

10.3

13.0

14.9

15.6

16.2

16.2

15.1

13.1

16.0

Hậu Giang

-

6.8

13.6

8.4

10.6

11.4

11.1

12.0

13.1

12.6

14.0

Trà Vinh

8.9

7.3

9.7

10.0

13.5

14.5

13.5

13.7

10.9

8.2

10.0

Sóc Trăng

8.5

7.1

8.7

12.1

12.6

12.8

12.9

13.5

10.2

10.1

10.9

Bạc Liêu

12.7

14.0

18.7

19.3

14.6

11.9

11.4

11.9

11.3

10.8

11.0

Cà Mau

10.6

9.3

11.1

11.4

12.0

11.4

19.8

12.3

13.0

11.5

12.0

 

Nguồn:

-       Tổng cục thống kê

-       Niên giám thống kê các tỉnh ĐBSCL

-       (*) Số liệu của Ban chỉ đạo Tây Nam bộ

 


2.2             Cơ cấu kinh tế các tỉnh trong vùng ĐBSCL theo giá thực tế

ĐVT: %

 

 

Địa phương

2007

2008

2009

Tổng

KVI

KVII

KVIII

Tổng

KVI

KVII

KVIII

Tổng

KVI

KVII

KVIII

ĐBSCL

100

42.9

24.4

32.7

100

43.8

23.7

32.4

100

41.2

24.6

34.2

Long An

100

36.7

33.0

30.3

100

39.4

32.4

28.2

100

39.1

31.7

29.3

Đồng Tháp

100

57.1

16.9

26.0

100

55.6

19.2

25.3

100

53.1

20.1

26.8

An Giang

100

35.3

12.4

52.3

100

39.6

12.0

48.5

100

34.3

12.0

53.7

Tiền Giang

100

44.0

26.0

30.0

100

49.7

22.5

27.8

100

48.1

23.6

28.4

Vĩnh Long

100

56.1

15.9

28.0

100

53.8

14.5

31.6

100

51.9

15.4

32.7

Bến Tre

100

50.7

16.5

32.9

100

52.0

16.3

31.8

100

49.1

17.1

33.9

Kiên Giang

100

43.7

26.2

30.2

100

47.4

23.2

29.4

100

43.4

24.6

32.0

Cần Thơ

100

15.2

41.2

43.6

100

15.3

41.7

43.0

100

14.0

42.5

43.5

Hậu Giang

100

41.7

29.7

28.6

100

40.3

29.2

30.5

100

36.9

29.5

33.6

Trà Vinh

100

56.6

18.4

25.0

100

50.3

21.0

28.7

100

46.6

23.1

30.3

Sóc Trăng

100

54.3

19.9

25.9

100

56.5

17.2

26.4

100

54.5

16.9

28.6

Bạc Liêu

100

53.8

24.7

21.5

100

54.0

23.4

22.7

100

53.0

23.7

23.3

Cà Mau

100

45.6

31.4

23.1

100

43.3

32.8

23.9

100

41.5

34.4

24.1

 

 

Nguồn: Số liệu thu thập từ Niên giám thông kê cả nước và tính toán

 


2.3             Tổng sản phẩm b́nh quân đầu người các tỉnh ĐBSCL (tính theo GCĐ 94, tỉ giá 11045 VND/USD)    

 ĐVT: USD

 

Địa phương

2005

2006

2007

2008

2009

2010*

Cả nước

431.89

462.27

495.95

521.67

543.67

574.51

ĐBSCL

489.99

547.60

617.64

692.15

758.04

847.07

Long An

476.53

525.06

590.41

668.38

714.17

805.16

Đồng Tháp

409.65

466.03

537.09

623.02

689.98

777.91

An Giang

443.40

481.76

544.50

609.36

660.13

770.01

Tiền Giang

448.12

496.11

558.30

618.79

673.39

741.59

Vĩnh Long

406.17

448.00

506.32

566.08

616.40

692.03

Bến Tre

444.85

488.83

543.65

597.69

642.82

705.46

Kiên Giang

605.30

658.70

737.85

821.99

900.04