|
|
PH̉NG THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP
VIỆT
|
|
|
||||||||
|
|
DANH MỤC CÁC SỐ LIỆU KINH TẾ XĂ HỘI ĐBSCL |
|
|
|
|
||||||
|
I. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
Diện tích, dân số, mật độ dân số và thu nhập b́nh quân đầu người của ĐBSCL năm 2007 |
|
|
|
|
||||||
|
1.2 |
Số người trong độ tuổi lao động tính đến 1/7 hàng năm (1995 - 2007) |
|
|
||||||||
|
1.3 |
Tỷ
lệ thất nghiệp của lao động trong
độ tuổi ở thành thị (1999 - 2007) phân theo vùng |
|
|
|
|
||||||
|
1.4 |
Tỷ
lệ thời gian lao động của lao động
trong độ tuổi lao động ở khu vực nông
thôn (1999 -2006) |
|
|
|
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.1 |
|
|
|
|
|
||||||
|
2.2 |
Cơ cấu kinh tế các tỉnh trong vùng ĐBSCL |
|
|
||||||||
|
2.3 |
GDP b́nh quân đầu người các tỉnh ĐBSCL (tính theo GCĐ 94, tỉ giá 11045 VND/USD) |
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
3.1 |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của khu vực kinh tế trong nước chia theo địa phương (tính theo giá hiện hành)
|
||||||||||
|
3.2 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
3.3 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
3.4 |
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
4.1 |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
4.2 |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
4.3 |
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
Đầu
tư trực tiếp nước ngoài (FDI) phân theo
địa phương (1988-2008) |
|
|
|
|
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI. |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
6.1 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
6.2 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII. |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
7.1 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
7.2 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
7.3 |
|||||||||||
|
7.4 |
|
|
|
|
|
|
|
||||